mong mỏng

Học thuật
Thân thiện
mong mỏng

Mẹ cắt lát dưa chuột thật mong mỏng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi mỏng, độ dày không đáng kể: "mong mỏng" từ láy dùng để miêu tả trạng thái của một vật bề dày rất ít, mỏng manh, thường gợi cảm giác nhẹ, yếu ớt hoặc không chắc chắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tấm vải này mong mỏng quá, dễ rách lắm. (Tấm vải này hơi mỏng quá, rất dễ bị rách.)
    • Lớp sơn trên tường đã trở nên mong mỏng sau nhiều năm. (Lớp sơn trên tường đã trở nên hơi mỏng sau nhiều năm.)
    • ấy mặc một chiếc áo mong mỏng không đủ ấm. ( ấy mặc một chiếc áo hơi mỏng, không đủ ấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chỉ sự mỏng manh, yếu ớt về mặt phi vật chất: "mong mỏng" đôi khi được dùng với nghĩa bóng để chỉ niềm hy vọng, cơ hội hoặc lý do rất nhỏ bé, khó nắm bắt.
    • Hy vọng chiến thắng của đội bóng ấy thật mong mỏng. (Hy vọng chiến thắng của đội bóng ấy thật mỏng manh.)
    • Lý do anh ấy đưa ra nghe thật mong mỏng, khó thuyết phục. (Lý do anh ấy đưa ra nghe thật yếu ớt, khó thuyết phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Mỏng (tính từ): bề dày ít, trái nghĩa với "dày". Đây từ gốc tạo nên từ láy "mong mỏng".
    • Tờ giấy này rất mỏng. (Tờ giấy này rất mỏng.)
  • Mỏng manh (tính từ): rất mỏng dễ vỡ, dễ hỏng; thường dùng với nghĩa bóng chỉ sự yếu ớt, không bền vững.
    • Chiếc bình bằng thủy tinh mỏng manh. (Chiếc bình bằng thủy tinh rất mỏng dễ vỡ.)
    • Hạnh phúc mong manh. (Hạnh phúc mỏng manh.)
Từ đồng nghĩa
  • Mảnh: mỏng nhỏ (thường dùng cho vật phẳng, dài).
  • Nhẹ: trọng lượng ít (có thể dùng kết hợp trong ngữ cảnh chỉ độ dày).
Từ trái nghĩa
  • Dày: bề dày lớn.
  • Dày dặn: vừa dày vừa chắc chắn.
mong mỏng

Mẹ cắt lát dưa chuột thật mong mỏng.

  1. Hơi mỏng.

Từ chứa "mong mỏng"